Get Adobe Flash player

DANH MỤC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO LĨNH VỰC CNSH (Cập nhật 29/10/2018)

DANH MỤC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO

Lĩnh vực: Công nghệ sinh học

(cập nhật ngày 29/10/2018)

Để lấy tài liệu toàn văn của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632 (gặp anh Tâm) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

TT Tên đề tài Chủ nhiệm Cơ quan chủ trì Năm Tên file Số trang Tóm tắt
1        Hoàn thiện công nghệ sản xuát chế phẩm vi sinh vật đối kháng phòng bệnh thối rễ cho cây cà phê, bông vải miền Trung, Tây Nguyên Phạm Việt Cường, PGS.TS Liên hiệp Khoa học Sản xuất CNSH và MT 2010 CNSH.A1 142 Tổng quan một số bệnh cây thường gặp do vi sinh vật. Trình bày công nghệ lên men chìm. Thiết lập công nghệ lên men xốp thu nhận sinh khối đơn chủng và đa chủng các vi sinh vật đối kháng với buồng men 5m3. Đánh giá độ an toàn của các chủng vi sinh vật lên chuột thí nghiệm. Hoàn thiện công nghệ lên men ủ các loại bán thành phẩm hữu cơ và chế phẩm vi sinh đối kháng gốc.
2        Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất một số sản phẩm dinh dưỡng giàu men tiêu hoá, giàu vi chất dinh dưỡng và các chất chống oxy hoá Nguyễn Thị Lâm, PGS,TS Viện Dinh dưỡng 2006 CNSH.A2 85 Giới thiệu kết quả hoàn thiện qui trình sản xuất men tiêu hoá pepsin dạng viên nhộng 250mg và viên nén 150mg đóng vỉ, đảm bảo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam và an toàn vệ sinh thực phẩm. Hoàn thiện qui trình sản xuất bột dinh dưỡng có tăng cường đa vi chất dinh dưỡng và men tiêu hóa, quy trình sản xuất bánh qui tăng cường đa vi chất dinh dưỡng. Sản xuất thử nghiệm dầu gấc giàu chất chống oxy hoá, Bêta-caroten, lycopen, vitamin E, góp phần phòng và điều trị bệnh mãn tính có liên quan tới dinh dưỡng.
3        Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất gia công sản phẩm nông dược dạng hạt phân tán trong nước (WDG) phục vụ nông nghiệp Ngô Văn Đát, KS Cty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 2010 CNSH.A3 92 Tổng quan chung về các dạng gia công thuốc bảo vệ thực vật, dạng hạt phân tán trong nước (WDG); Giới thiệu kết quả lựa chọn thiết bị, nguyên vật liệu và phương pháp sản xuất sản phẩm, kết quả khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến công nghệ và chất lượng sản phẩm. Đề xuất quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm dạng WDG.
4        Nghiên cứu phát triển công nghệ phôi và thử nghiệm công nghệ cloning trong nhân tạo giống bò sữa cao sản Hoàng Kim Giao, PGS,TS Viện Chăn nuôi 2006 CNSH.A4 196 Trình bày kết quả nghiên cứu gây rụng trứng ở bò cho phôi, gây động dục đồng pha cho bò nhận phôi, nghiên cứu đông lạnh phôi; Bước đầu nghiên cứu nhân vô tính động vật bằng phương pháp cắt phôi bò, nghiên cứu thụ tinh ống nghiệm và xác định giới tính của phôi trong điều kiện sản xuất ở Việt Nam. Đã nghiên cứu thành công cắt phôi, cấy phôi đã cắt và nuôi phôi cắt phát triển ở môi trường ống nghiệm.
5        Hoàn thiện công nghệ sản xuất ba chế phẩm Naturenz, Uphanton, Tiên Dung từ dược liệu và hoa quả Việt Nam để bảo vệ và nâng cao sức khoẻ Nguyễn Thị Ngọc Dao, PGS.TS Viện Công nghệ Sinh học 2010 CNSH.A5 56 Phân tích đặc điểm hoá sinh của một số loại dược liệu và hoa quả (Tật lê, rễ đinh lăng, nhân trần, dương qui, tam thất, nhựa đu đủ, bột tỏi...) làm thành phần chế tạo sản phẩm. Xây dựng quy trình sản xuất và sản xuất thử nghiệm ba viên nang: Uphanton, Tiên Dung, Naturenz. Phân tích ưu điểm của sản phẩm và đề xuất phương án mở rộng sản xuất.
6        Hoàn thiện công nghệ sản xuất enzym phytaza để bổ sung vào thức ăn chăn nuôi và phục vụ một số ngành công nghiệp Nguyễn Thùy Châu, PGS.TS Viện Cơ điện NN và Công nghệ STH 2010 CNSH.A6 109 Giới thiệu kết quả nghiên cứu xác định tính chất enzym phytaza và hoàn thiện quay trình nhân giống cho sản xuất phytaza quy mô 100 lit/mẻ; kết quả nghiên cứu, hoàn thiện quy trình công nghệ tạo lập chế phẩm phytaza dạng bột; kết quả sử dụng enzym phytaza trong chăn nuôi lợn, gà.
7        Nghiên cứu sản xuất một số bộ KIT đa năng để phát hiện một số vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm và đánh giá thể trạng miễn dịch của người bệnh Phan Tuấn Nghĩa, PGS.TS Trường ĐH KHTN - ĐHQG Hà Nội 2010 CNSH.A7 297 Giới thiệu kết quả xây dựng quy trình nhân bản, nhân dòng và giải trình tự các đoạn gen đặc hiệu của HIV, HCV; quy trình sản xuất bộ KIT phát hiện đồng thời HIV và HCV; quy trình nhân bản, nhân dòng và xác định trình tự các đoạn gen mã hóa cho xoắn khuẩn giang mai và ký sinh trùng sốt rét; quy trình nhân dòng và biểu hiện gen mã hóa cho antiCD4peptid-GFP; anti-CD8 peptide...
8        Nghiên cứu sản xuất một số chế phẩm vi sinh để phòng chống nấm sinh độc tố và độc tố nấm mốc Aflatoxin, Ochratoxin A trên ngô, lạc, đậu Nguyễn Thùy Châu, PGS,TS Viện Cơ điện NN và Công nghệ STH 2010 CNSH.A8 335 Trình bày kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất một số chế phẩm vi sinh dùng phòng chống nhiễm Aflatoxin, Ochratoxin A trên ngô, lạc, cà phê. Dề xuất một số mô hình ứng dụng chế phẩm vi sinh để phòng nhiễm Aflatoxin, Ochratoxin A trên các cây trồng trên ở giai đoạn ngoài đồng và hạn chế sự nhiễm trong điều kiện bảo quản sau thu hoạch.
9        Nghiên cứu tạo giống cây ăn quả kháng bệnh virus phổ rộng bằng kỹ thuật chuyển gen đa đoạn Chu Hoàng Hà, TS Viện Công nghệ sinh học 2010 CNSH.A9 371 Giới thiệu kết quả phân lập và thiết kế gen; kết quả tạo cây đu đủ chuyển gen kháng PRSV và cây cam quýt chuyển gen kháng CTV.
10    Nghiên cứu sản xuất probiotic và enzym tiêu hoá dùng trong chăn nuôi Trần Quốc Việt, TS Viện Chăn nuôi 2010 CNSH.A10 169 Tổng quan tình hình nghiên cứu về probiotic và enzym tiêu hoá. Trình bày kết quả nghiên cứu sản xuất các chế phẩm probiotic và enzym tiêu hoá. Đánh giá hiệu quả sử dụng các chế phẩm đa enzym và probiotic-enzym ở các mô hình chăn nuôi.
11    Nghiên cứu sản xuất protein có hoạt tính sinh học dùng trong nông nghiệp bằng kỹ thuật di truyền trên tế bào cây thông (Larich desidue) và bèo tấm (Lema Sp/Wolffia Sp) Lê Huy Hàm, PGS,TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2009 CNSH.A11 138 Giới thiệu kết quả nghiên cứu thiết kế vectơ mang gen vỏ protein virus gumboro với các promotor thích hợp cho biểu hiện ở thực vật. Xây dựng hệ thống tái sinh và nhân sinh khối ở bèo tấm Lemna sp/Wolffia Sp. Xây dựng quy trình chuyển gen đạt hiệu quả cao ở bèo tấm Lemna/Wolffia. Chuyển gen vỏ virus gumboro vào Wolffia/Lemna. Phân tích đánh giá cây chuyển gen. Thử nghiệm sản phẩm chuyển gen trên giá cầm.
12    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý môi trường nuôi tôm công nghiệp năng suất cao Nguyễn La Anh, TS Viện Công nghiệp Thực phẩm 2006 CNSH.A12 298 Giới thiệu kết quả phân lập, tuyển chọn chủng giống vi sinh vật thích hợp; Định tên các chủng vi sinh vật tuyển chọn, nghiên cứu điều kiện lên men phòng thí nghiệm, nghiên cứu lên men trên thiết bị quy mô 14 lít, nghiên cứu điều kiện thu hồi quy mô phòng thí nghiệm để tìm ra những chỉ số cơ bản đối với các chủng vi sinh hiếu khí và kỵ khí. Lên men và thu hồi quy mô thực nghiệm. Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm. Xây dựng quy trình áp dụng và tiêu chuẩn hoá chế phẩm.
13    Đánh giá hiện trạng công nghệ sản xuất và thử nghiệm hiện trường nhiên liệu sinh học (Biodiesel) từ mỡ cá nhằm xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam về Boidiesel ở Việt Nam Vũ Thị Thu Hà, TS Viện Hoá học Công nghiệp Việt Nam 2009 CNSH.A13 151 Tổng quan tình hình sản xuất và sử dụng Biodiesel trên thế giới và ở Việt Nam. Đánh giá hiện trạng công nghệ sản xuất Biodiesel tại Việt Nam. Hoàn thiện công nghệ sản xuất biodiesel và công nghệ ở qui mô pilot công nghiệp. Giới thiệu kết quả nghiên cứu công nghệ và đơn pha chế, pha chế 17330 lit B5 và đánh giá chất lượng sản phẩm. Thử nghiệm trên băng thử, tại hiện trường trên xe ôto thí nghiệm và thử nghiệm đại trà.
14    Nghiên cứu công nghệ tinh luyện glyxerin từ phụ phẩm của quá trình sản xuất biadiesel Vũ Thị Thu Hà, TS Viện Hoá học Công nghiệp Việt Nam 2009 CNSH.A14 57 Tổng quan tình hình nghiên cứu về glyserin ở trong và ngoài nước. Thu hồi glyserin từ quá trình sản xuất nhiên liệu sinh học biodiesel. Phân tích đặc tính và định tính phức tạp của glyserin để tách tạp chất. Sản xuất thử qui mô pilot phòng thí nghiệm. Đánh giá chất lượng sản phẩm, đề xuất phương án triển khai và tính toán sơ bộ giá thành sản phẩm.
15    Nghiên cứu sản xuất một số chế phẩm sinh học, hoá học sử dụng trong bảo quản rau, quả, hoa tươi Nguyễn Thuỳ Châu, PGS,TS Viện Cơ điện NN và Công nghệ STH 2009 CNSH.A15 360 Giới thiệu kết quả nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm nấm men đối kháng như: Cadida sake, Rhodotorula minuta dùng trong bảo quản xoài, thanh long. Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm vi khuẩn Pseudomonas syringae đối kháng dùng trong bảo quản cam, vải thiều. Hoàn thiện quy trình sản xuất hấp thụ etylen dùng trong bảo quản một số rau quả tươi. Nghiên cứu tạo chế phẩm composit sinh học dùng cho bảo quản rau quả tươi và công nghệ sản xuất chế phẩm bảo quản hoa hồng và hoa cúc.
16    Ứng dụng các sản phẩm công nghệ sinh học bảo vệ thực vật để xây dựng vùng sản xuất rau an toàn Nguyễn Hồng Sơn, TS Viện Môi trường Nông nghiệp 2009 CNSH.A16 215 Đánh giá thực trạng ứng dụng các sản phẩm công nghệ sinh học trong sản xuất. Đánh giá và chọn lọc các sản phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông sản an toàn. Nghiên cứu kỹ thuật sử dụng các thuốc trừ sâu sinh học. Xây dựng mô hình tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm rau an toàn. Phần phụ lục giới thiệu các quy trình kỹ thuật, thu nhập của một số cây trồng ngoài mô hình, định mức chi phí phân bón cho một số cây trồng trong và ngoài mô hình.
17    Thiết kế vector mang gen mã hóa yếu tố đông máu VIII tái tổ hợp Tạ Thành Văn, PGS.TS Trường ĐH Y hà Nội 2009 CNSH.A17 114 Tổng quan về bệnh hemophilia, gen mã hoá yếu tố VIII và protein yếu tố VIII. Giới thiệu kết quả nghiên cứu tách chiết RNA tổng số và tổng hợp CDNA; khuếch đại và tách dòng hai đoạn gen A1A2 và A3C2; thiết kế vector biểu hiện yếu tố VIII, đánh giá biểu hiện protein yếu tố VIII bằng western blot.
18    Đánh giá nguồn gen kháng bệnh đạo ôn của một số giống lúa Việt Nam Lã Tuấn Nghĩa, TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2009 CNSH.A18 137 Đánh giá kiểu hình về tính kháng bệnh đạo ôn của các giống lúa bố, mẹ dòng lúa RILs. Điều tra đa dạng ADN giữa hai giống lúa bố mẹ: tám thơm và CR203. Xác định vị trí, QTLs trong hệ gen của giống lúa tám thơm và các chỉ thị phân tử liên kết với QTLs. Thực hiện fine mapping, so sánh kiểu gen, kiểu hình và xác định chỉ thị phân tử liên kết gần nhất với gen mục tiêu; qui tụ các gen kháng đạo ôn vào giống lúa Jasmine 85.
19    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất gia công sản phẩm nông dược dạng hạt phân tán trong nước (WDG) phục vụ nông nghiệp Ngô Văn Đát, KS Cty CP Thuốc sát trùng Việt Nam 2010 CNSH.A19 92 Tổng quan chung về các dạng gia công thuốc bảo vệ thực vật, dạng hạt phân tán trong nước (WDG); Giới thiệu kết quả lựa chọn thiết bị, nguyên vật liệu và phương pháp sản xuất sản phẩm, kết quả khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến công nghệ và chất lượng sản phẩm. Đề xuất quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm dạng WDG.
20    Phân lập một số vi khuẩn và nấm ở Việt Nam có khả năng sinh tổng hợp lipase mới, nghiên cứu tái tổ hợp và ứng dụng chúng trong công nghệ sinh học Quyền Đình Thi, PGS.TS Viện Công nghệ sinh học 2009 CNSH.A20 140 Trình bày kết quả phân lập các chủng vi sinh vật tổng hợp lipase; kết quả tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy và xác định tính chất hóa lý của lipase tự nhiên; kết quả nhân dòng các gen mã hóa lipase.
21    Nghiên cứu phát triển chế phẩm sinh học phòng trừ tuyến trùng và nấm bệnh vùng rễ và phê và hồ tiêu Lê Văn Trịnh, TS Viện Bảo vệ thực vật-Viện KH Nông nghiệp Việt Nam 2009 CNSH.A21 106 Trình bày kết quả đánh giá hiệu lực của các chủng vi sinh vật và thảo dược; kết quả xác định điều kiện tối ưu phát triển sinh khối các vi sinh vật; kết quả lựa chọn loại phụ gia thích hợp để tạo dạng chế phẩm, sản xuất thử nghiệm chế phẩm sinh học có hiệu quả hạn chế tuyến trùng, nấm bệnh hại rễ cây cà phê và hồ tiêu; kết quả xây dựng mô hình trình diễn ứng dụng trên đồng ruộng.
22    Nghiên cứu công nghệ làm phân vi sinh từ bã mía. Thiết kế, chế tạo thiết bị nghiền bã mía năng suất 500kg/giờ trong dây chuyền làm phân vi sinh Nguyễn Minh Tùng, KS Viện NC thiết kế chế tạo máy nông nghiệp 2009 CNSH.A22 51 Trình bày khái niệm về phân hữ cơ có nguồn gốc sinh học và phân hữu cơ vi sinh; Giới thiệu các ứng dụng của bã mía và tình hình sản xuất phân vi sinh từ bã mía; Trình bày kết quả nghiên cứu, xây dựng quy trình công nghệ sản xuất phân vi sinh từ bã mía và kết quả tính toán, thiết kế các thông số kỹ thuật của thiết bị nghiền bã mía để sản xuất phân vi sinh công suất 500kg/giờ.
23    Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm Vimetarzimm Biobauve từ hai chủng nấm Metarhizium anisopliae Ma 5 Beauveria bassiana Bb1 để phòng trừ một số loại côn trùng trong đất hại cây công nghiệp Tạ Kim Chỉnh, TS Trung tâm NCSX các chế phẩm sinh học 2009 CNSH.A23 57 Giới thiệu tổng quát về vi nấm diệt côn trùng gây hại; Trình bày kết quả nghiên cứu, hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất hai chế phẩm Vimetarzimm Biobauve từ hai chủng nấm Metarhizium anisopliae Ma 5 Beauveria bassiana Bb1 để phòng trừ 5 loài côn trùng trong đất hại các cây: đậu tương, mía, lạc, cà phê, chè, gai xanh; Đánh giá hiệu lực diệt côn trùng trong phòng thí nghiệm và trên thực tế.
24    Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen cây nguyên liệu dầu, tinh dầu thực vật Võ Văn Long, TS Viện NC Dầu và Cây có dầu 2009 CNSH.A24 152 Trình bày kết quả điều tra, khảo sát 25 giống các cây nguyên liệu dầu, tinh dầu thực vật có nguồn gen quý hiếm; nghiên cứu bảo tồn, lưu giữ an toàn nguyồn gen này; xây dựng cơ sở dữ liệu của 25 mẫu giống cây nói trên.
25    Nghiên cứu sử dụng enzyme trong chiết tách dầu béo và các thành phần của cám gạo Nguyễn Thị Minh Nguyệt, TS Viện NC Dầu và Cây có dầu 2009 CNSH.A25 178 Giới thiệu kết quả nghiên cứu chọn nguyên liệu cho sản xuất; xây dưụng quy trình công nghệ chiết tách dầu béo và protein từ cám gạo bằng phương pháp enzyme. Trình bày kết quả nghiên cứu thu hồi phụ phẩm chất xơ hòa tan; Phân tích, đánh giá chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh tế.
26    Khai thác và phát triển nguồn gen cây có dầu Võ Văn Long, TS Viện NC Dầu và Cây có dầu 2009 CNSH.A26 98 Giới thiệu kết quả nghiên cứu, khai thác, phát triển nguồn gen các cây dừa, lạc, vừng và đậu tương; kết quả xây dựng công nghệ nhân và sản xuất giống cây lấy dầu có nguồn gen quý.
27    Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng kháng thể đơn dòng trong chẩn đoán và điều trị bệnh ở người Lê Quang Huấn, PGS.TS Viện Công nghệ sinh học 2009 CNSH.A27 235 Giới thiệu kết quả nghiên cứu tạo kháng thể đặc hiệu HER2 sử dụng điều trị ung thư vú và các kháng thể Cyfra21-2, CD33 sử dụng điều trị ung thư máu.
28    Nghiên cứu công nghệ sản xuất cao dịch chiết của rễ cây chút chút Rumex Crispus định hướng làm thuốc trừ sâu thảo mộc thân thiện môi trường Lưu Hoàng Ngọc, TS Viện Hoá học Công nghiệp 2009 CNSH.A28 44 Giới thiệu kết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình chiết tách, làm giầu cao dịch chiết, đạt tiêu chuẩn làm thuốc trừ nấm và tiêu chuẩn xuất khẩu. Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cao dịch chiết từ rễ cây chút chút. Thử hoạt tính sinh học và thử nghiệm chế tạo thuốc trừ nấm thảo mộc thân thiện môi trường.
29    Khai thác và phát triển nguồn gen cây nguyên liệu giấy Nguyễn Đức Thế, ThS Viện NC Cây nguyên liệu giấy 2008 CNSH.A29 85 Giới thiệu kết quả nghiên cứu chọn lọc nguồn gen, khai thác nguồn gen, phát triển nguồn gen. Khảo nghiệm đánh giá rừng giống mới. Nghiên cứu hỗ trợ kỹ thuật khai thác phát triển nguồn gen.
30    Ứng dụng công nghệ sinh học vào chọn tạo giống lúa năng suất cao, chất lượng tốt và có khả năng chống chịu góp phần xoá đói giảm nghèo cho khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam Trần Ngọc Ngoạn, PGS,TS Trường ĐH Nông lâm-Đại học Thái Nguyên 2008 CNSH.A30 161 Giới thiệu kết quả nghiên cứu hoàn thiện quy trình nuôi cấy tế bào phôi hạt chín ở cây lúa và nuôi cấy bao phấn lúa. Đánh giá sơ bộ khả năng sinh trưởng và năng suất của một số dòng lúa tạo ra từ phương pháp nuôi cấy bao phấn. Trình bày kết quả trao đổi và hợp tác với trường Đại học Nam Kinh, kết quả lai lúa và đánh giá ở F1, kết quả điều tra thu thập giống lúa và đánh giá các giống lúa đã thu thập. Nghiên cứu ảnh hưởng của mật độ cấy và bón phân đến sinh trưởng và năng suất dòng lúa có triển vọng CL02.
31    Ứng dụng công nghệ sinh học vào chọn tạo giống lúa năng suất cao, chất lượng tốt và có khả năng chống chịu góp phần xoá đói giảm nghèo cho khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam-Quy trình nuôi cấy bao phấn lúa Trần Ngọc Ngoạn, PGS,TS Trường ĐH Nông lâm-Đại học Thái Nguyên 2008 CNSH.A31 10 Giới thiệu sơ đồ tóm tắt qui trình nuôi cấy, các bước nuôi cấy, điều khiển và môi trường nuôi cấy, thành phần môi trường, cách pha chế và dụng cụ cần thiết trong quá trình nuôi cấy.
32    Bảo tồn và lưu trữ nguồn gen cây nguyên liệu giấy Trần Duy Hưng, ThS Viện NC Cây nguyên liệu giấy 2008 CNSH.A32 108 Giới thiệu kết quả nghiên cứu thu thập và tuyển chọn nguồn gen. Đánh giá nguồn gen, đánh giá đặc điểm sinh trưởng và phát triển các nguồn gen tại các thí nghiệm bảo tồn ngoài hiện trường. Trình bày các kết quả về phân tích thành phần hoá học gỗ.
33    Khai thác và phát triển nguồn gen vi sinh vật công nghiệp thực phẩm Vũ Nguyên Thành, PGS,TS Viện Công nghệ Thực phẩm 2008 CNSH.A33 78 Tổng quan tình hình nghiên cứu nguồn gen vi sinh vật trong và ngoài nước. Giới thiệu kết quả nghiên cứu thiết kế vector thể hiện phyA không chứa đuôi His-tag và C-myc-epitope, kiểm tra trình tự của thiết kế mới tại các vị trí liên kết, biến nạp đa bản phyA vào P.pastoris, thể hiện phyA trên P.pastoris, xác định điều kiện lên men và thu hồi phytase.
34    Nghiên cứu khả năng sinh các chất hoạt động sinh học của một số loài nấm lớn Basidiomycetes phân lập từ rừng mưa nhiệt đới phía Bắc Việt Nam Lê Mai Hương, PGS,TS Viện Hoá học các Hợp chất Thiên nhiên 2008 CNSH.A34 155 Giới thiệu kết quả nghiên cứu phân lập các chủng nấm lớn; Kết quả nghiên cứu khả năng sinh enzym của các chủng nấm phân lập được; Kết quả sàng lọc hoạt tính sinh chất chống oxy hoá, hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định, hoạt tính gây độc tế bào; Kết quả nghiên cứu cấu trúc các hợp chất phân lập được từ chủng nấm MA10,HT và hoạt tính sinh học của chúng; Kết quả phân loại một số chủng nấm lớn có hoạt tính cao và kết quả sản xuất và thử nghiệm chế phẩm.
35    Nghiên cứu khả năng sinh các chất hoạt động sinh học của một số loài nấm lớn Basidiomycetes phân lập từ rừng mưa nhiệt đới phía Bắc Việt Nam-Phụ lục Lê Mai Hương, PGS,TS Viện Hoá học các Hợp chất Thiên nhiên 2008 CNSH.A35 64 Giới thiệu kết quả phân lập các chủng nấm lớn, kết quả sàng thử hoạt tính sinh học của các chủng nấm phân lập khi nuôi cấy trên môi dịch thể; Kết quả nghiên cứu cấu trúc các hợp chất từ chủng nấm phân lập MA10 và kết quả nghiên cứu an toàn và hiệu lực của chế phẩm HT1 thực nghiệm.
36    Ứng dụng công nghệ sinh học vào chọn tạo giống lúa năng suất cao, chất lượng tốt và có khả năng chống chịu góp phần xoá đói giảm nghèo cho khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam-Quy trình nuôi mô tế bào phôi hạt lúa chín Trần Ngọc Ngoạn, PGs,TS Trường ĐN Nông lâm-Đại học Thái Nguyên 2008 CNSH.A36 9 Giới thiệu sơ đồ tóm tắt qui trình nuôi cấy, các bước nuôi cấy, điều kiện và môi trường nuôi cấy, thành phần môi trường, cách pha chế và dụng cụ cần thiết trong quá trình nuôi cấy.
37    Thu thập, bảo tồn và sử dụng nguồn gen một số loài cây gỗ bản địa ở Việt Nam và Trung Quốc Nguyễn Hoàng Nghĩa, PGS.TS Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 2008 CNSH.A37 183 Trình bày kết quả tìm hiểu về vật hậu học và đặc điểm sinh thái các loài cây gỗ Cáng lò, Mỡ, Mỡ Hải Nam. Giới thiệu kết quả gieo ươm 3 loài: Giổi xương, Cáng lò và Mỡ Hải Nam; kết quả trồng khảo nghiệm hậu thế theo loài. Phân tích đa dạng di truyền nguồn gen của 3 loài cây trên. Phần Phụ lục trình bày sơ đồ khảo nghiệm các loài cây nghiên cứu.
38    Bảo tồn và lưư giữ nguồn gen vi sinh vật công nghiệp thực phẩm Vũ Nguyên Thành, PGS,TS Viện Công nghệ Thực phẩm 2008 CNSH.A38 76 Giới thiệu kết quả nghiên cứu điều tra khảo sát thu thập nguồn gen vi sinh vật công nghiệp thực phẩm, bảo tồn, lưu giữ, đánh giá nguồn gen và xây dựng cơ sở dữ liệu chủng giống.
39    Nghiên cứu ứng dụng và phát triển kỹ thuật phân tích ADN phục vụ chẩn đoán hình sự Nghiêm Xuân Dũng, TS Viện KT Hoá sinh và Tài liệu Ngiệp vụ 2007 CNSH.A39 247 Tổng quan cấu trúc ADN - phân tử mang thông tin di truyền và tình hình nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật phân tích ADN trong chẩn đoán hình sự. Trình bày quy trình thu giữ và bảo quản mẫu máu bằng thẻ, quy trình tổng thể phân tích gen bằng các bộ KIT. Giới thiệu kỹ thuật phân tích 9 gen xây dựng tàng thư ADN thử nghiệm phân tích nhận dạng cá thể.
40    Nghiên cứu qui trình công nghệ khai thác các hoạt chất sinh học từ côn trùng và động vật biển để sản xuất thực phẩm chức năng tăng cường thể lực cho vận động viên Lê Quý Phượng, PGS,TS Viện Khoa học TDTT 2007 CNSH.A40 145 Giới thiệu kết quả nghiên cứu phân tích điều tra hoạt chất sinh học trong các đối tượng nguyên liệu cá cơm, cá chìa vôi, hàu và kiến, mối; Kết quả nghiên cứu về qui trình tạo bột nguyên liệu cho chế phẩm phunamine, Thienamix, Nacamix; kết quả nghiên cứu về qui trình tạo viên tăng lực Phunamine. Đánh giá tác dụng về sức bền trên vận động viên và đánh giá tác dụng nâng cao trí nhớ, phản xạ thần kinh, cơ bắp trên vận động viên.
41    Nghiên cứu áp dụng tin sinh học để quản lý an toàn sinh học sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của chúng Đặng Trọng Lương, TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2007 CNSH.A41 346 Giới thiệu kết quả nhận biết cây trồng chuyển gen nhờ kỹ thuật lai ADN, kết quả nhận biến cây trồng biến đổi gen nhờ sử dụng que thử nhanh, kết quả đọc trình tự một số gen đã được biến nạp vào GMOs, kết quả xây dựng và thiết kế phần mềm chuyên biệt để quản lý GMOs. Đề xuất các giải pháp quản lý một số sinh vật biến đổi gen có triển vọng và cảnh báo những rủi ro tiềm ẩn. Đề xuất ứng dụng tin sinh học để lập bản đồ chỉ thị phân tử của gen liên quan đến bệnh đạo ôn và gen chịu hạn ở lúa. Phần phụ lục giới thiệu quy trình nhận biết GMOs, các giống lúa GM trên thế giới, một số trang website về GMOs v.v...
42    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ gen sản xuất kháng nguyên tái tổ hợp của virus Dengue các type sử dụng trong chẩn đoán sốt Dengue/sốt xuất huyết Dengue Đinh Duy Kháng, PGS,TS Viện Công nghệ Sinh học 2006 CNSH.A42 207 Giới thiệu kết quả nhân virus dengue typ I (Den-1), virus dengue typ II (den-2), virus dengue typ III (den-3) và virus dengue typ IV (den-4) trong tế bào muỗi Aedes albopictus dòng C6/36. Tách dòng và xác định trình tự đoạn gene PreM-M và E của 4 type virus dengue. Thiết kế các vector biểu hiện vùng kháng nguyên màng và vỏ của bốn type dengue, biểu hiện và tinh sạch các protein tái tổ hợp. Đánh giá khả năng phản ứng đặc hiệu của các kháng nguyên tái tổ hợp với kháng thể kháng virus dengue tự nhiên bằng các kỹ thuật Elisa, Western blot và Dot blot. Sử dụng protein tái tổ hợp để chế tạo kit chẩn đoán sốt dengue/sốt xuất huyết dengue bằng kỹ thuật Dot Blot và ELISA.
43    Nghiên cứu áp dụng công nghệ phôi vô tính, hạt nhân tạo trong nhân nhanh một số cây có giá trị kinh tế Đỗ Năng Vịnh, PGS,TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2006 CNSH.A43 557 Hoàn thiện quy trình tạo phôi vô tính, hạt nhân tạo trong nhân nhanh ở các cây: lily, hồng môn, sa nhân, gỗ tếch, bạch đàn, trầm hương và trong các bioreactor. Xây dựng quy trình công nghệ sau in vitro, xác định được giá thể và điều kiện môi trường thích hợp cho hạt nhân tạo và củ siêu nhỏ, tạo được một trăm nghìn cây khoẻ.
44    Nghiên cứu áp dụng công nghệ phôi vô tính, hạt nhân tạo trong nhân nhanh một số cây có giá trị kinh tế - Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phôi soma và hạt nhân tạo trong nhân nhanh cây trầm hương và cây tếch Trần Văn Minh, PGS,TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2006 CNSH.A44 176 Giới thiệu đặc điểm lâm sinh học, tính chất gỗ cây trầm hương và cây tếch ở Việt Nam và trên thế giới. ứng dụng công nghệ phôi soma và hạt nhân tạo ở cây trầm hương và cây tếch. Giới thiệu công nghệ nuôi cấy đỉnh sinh trưởng, nuôi cấy phát sinh, tái sinh phôi soma sản xuất hạt nhân tạo, sinh trưởng và phát triển, quy trình canh tác cây trầm hương và cây tếch.
45    Nghiên cứu áp dụng công nghệ phôi vô tính, hạt nhân tạo trong nhân nhanh một số cây có giá trị kinh tế - Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phôi vô tính và hạt nhân tạo trong nhân nhanh cây hoa hồng môn và lily Nguyễn Thị Lý Anh, TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2006 CNSH.A45 101 Tổng quan về tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước về cây hồng môn và lily. Xây dựng quy trình tạo và nhân nhanh protocorm phôi vô tính ở hồng môn và lily. Xây dựng quy trình tạo hạt nhân tạo, quy trình tạo củ lily in vitro, quy trình sau in vitro cho cây lily và hồng môn.
46    Nghiên cứu áp dụng công nghệ phôi vô tính, hạt nhân tạo trong nhân nhanh một số cây có giá trị kinh tế - Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phôi soma và hạt nhân tạo trong nhân giống cây hồng môn và lily Dương Tấn Nhựt, TS Viện Di truyền Nông nghiệp 2006 CNSH.A46 239 Giới thiệu quy trình nhân giống cây hồng môn và cây lily bằng ứng dụng công nghệ phôi vô tính và tạo hạt nhân tạo. Xây dựng quy trình nhân nhanh mô sẹo phôi hoá, phôi vô tính, protocorm và chồi in vitro trên các môi trường đặc, lỏng, bioreactor và quy trình công nghệ vườn ươm cho cây hồng môn; quy trình công nghệ tạo củ siêu nhỏ từ các mô tế bào khác nhau, quy trình tạo hạt nhân tạo từ phôi vô tính, chồi mầm và củ siêu nhỏ, quy trình công nghệ tạo và nhân củ siêu nhỏ trong bioreactor, quy trình xử lý nảy mầm đồng loạt của củ và quy trình công nghệ vườn ươm của cây lily.
47    Hoàn thiện và triển khai công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Võ Thị Thứ, TS Viện Công nghệ Sinh học 2006 CNSH.A47 169 Đã hoàn thiện công nghệ sản xuất giống ổn định, công nghệ lên men sản xuất chế phẩm, công nghệ thu hồi, tạo chế phẩm và bảo quản chế phẩm. Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và qui trình kiểm nghiệm chế phẩm. Xây dựng mô hình ứng dụng sản phẩm và triển khai áp dụng công nghệ. Xây dựng qui trình chế phẩm với qui mô 30 tấn/năm.
48    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ gen sản xuất kháng nguyên tái tổ hợp của virus Dengue các type sử dụng trong chẩn đoán sốt Dengue/số xuất huyết Dengue - Sản phẩm của đề tài Đinh Duy Kháng, PGS,TS Viện Công nghệ Sinh học 2006 CNSH.A48 64 Giới thiệu các báo cáo kết quả thử nghiệm và các quy trình công nghệ.
49    Điều tra, nghiên cứu tảo độc gây hại ở một số vùng nuôi trồng thuỷ sản tập trung ven biển, đề xuất giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu những tác hại do chúng gây ra - Nghiên cứu, phân tích ADN của tảo độc, tảo gây hại ở biển (7 loài) Đặng Diễm Hồng, TS Viện Tài nguyên và Môi trường biển 2006 CNSH.A49 23 Giới thiệu kết quả tách chiết ADN tổng số, nhân đoạn gen mã hoá cho 18S rARN và đoạn ITS1-5,8S-ITS2 bằng kỹ thuật PCR, tách dòng đoạn gen 18S rADN, ITS1-5,8S-ITS2. Xây dựng cây phát sinh chủng loại của chi Alexandrium và định tên cho Alexandrium sp(C), A-sp5, A-sp16; chi Prorocentrum và định tên cho Prorocentrum sp1, P.sp3 và chi Pseudonitzschia và định tên cho Pseudonitzschia sp'2, P.sp (G3).

Thông báo

069505