Get Adobe Flash player

Tài liệu lĩnh vực Khoa học tự nhiên ( cập nhật ngày 17/03/2020)

 

  1. Nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến điện tích của màng lọc nanoNguyễn Phương Tú;Đoàn Thị Oanh; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.107-112 - ISSN.0866-7608
  2. Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
    Phân bố không gian mưa cực trị trên 7 vùng khí hậu Việt Nam, giai đoạn 1961-2010Thái Thị Thanh Minh;Nguyễn Ngọc Ánh; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.99-106 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  3. Nghiên cứu ứng dụng mô hình Marine và Muskingum dự báo thủy văn lưu vực sông Kỳ Lộ tỉnh Phú YênVõ Anh Kiệt;Bùi Văn Chanh; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.66-72 - ISSN.0866-7608.Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  4. Xử lý số liệu hệ thống tích hợp INS/GPS bằng các thuật toán ước lượng trơnĐõ Văn Dương; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.50-54 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  5. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến nguy cơ ngập lụt khu vực nội thành Hà NộiNguyễn Kiên Dũng;Trần Chấn Nam; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.43-49 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  6. Sử dụng ảnh vệ tinh phát hiện các dấu hiệu khai thác khoáng sản thuộc tỉnh Thái NguyênLê Minh Huệ;Đỗ Thị Phương Thảo, Vũ Thị Thanh Hiên;Vũ Thị Kim;Đoàn Quốc Vượng; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.29-42 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  7. Đánh giá tác động của một số hiện tượng thời tiết cực đoan đến môi trường nước biển ven bờ thuộc khu du lịch thành phố Hạ LongTrần Bảo Lộc; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.22-28 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  8. Nghiên cứu sử dụng sinh khối Spirulina platensis SP8 làm chất hấp phụ sinh học trong xử lý ion Zn2+ ở quy mô phòng thí nghiệmĐoàn Thị Oanh;Nguyễn Thu Huyền;Trần Kiều Mai; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.16-21 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  9. Ứng dụng phương pháp bình sai truy hồi thuật toán T thuận trong xử lý toán học mạng lưới trắc địaLương Thanh Thạch; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.11-15 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  10. Nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến biến động dòng chảy mặt lưu vực sông Nậm MứcTrương Vân Anh;Trịnh Xuân Mạnh; // Khoa học Tài nguyên và Môi trường - 2018 - no.20 - tr.3-10 - ISSN.0866-7608
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 456
  11. Đa dạng thành phần loài chim tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Đồng Sơn - Kỳ Thượng, tỉnh Quảng NinhĐỗ Xuân Trường;Vũ Tiến Thịnh; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.14 - tr.97-105 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  12. Nghiên cứu sự đa dạng và phân bố cây làm thuốc mọc hoang tại Núi Cấm, An GiangPhùng Thị Hằng;Phan Thành Đạt;Huỳnh Thanh Thiên;Trần Quốc Hão;Ngô Thanh Phú; // Khoa học (Đại học Cần Thơ) - 2018 - no.6A - tr.42-48 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 403
  13. Đặc điểm hình thái, giải phẫu thích nghi của một số loài thực vật sống tại núi đá ven biển xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhDương Tiến Thạch;Phan Thị Diệu; // Khoa học (Đại học Cần Thơ) - 2018 - no.6A - tr.20-28 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 403
  14. Đánh giá hiệu quả kháng Escherichia coli, Campylobacter jejuni, Stapylocucus aureus và Clostridium perfringens của tinh dầu sả chanh Việt NamLiêu Mỹ Đông;Đặng Thị Kim Thúy;Đào Thiện; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.14 - tr.55-60 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  15. Ảnh hưởng của sự suy giảm nguồn nước dưới đất đến sản xuất nông nghiệp tại vùng ven biển thị xã Vĩnh ChâuTrần Thị Lê Hằng;Nguyễn Lê Trạng;Nguyễn Thái Ân;Phạm Đăng Trí; // Khoa học (Đại học Cần Thơ) - 2018 - no.6A - tr.12-19 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 403
  16. Tác động thay đổi lượng mưa đến biến động bổ cập nước dưới đất tầng nông - trường hợp nghiên cứu tỉnh Hậu GiangDương Quỳnh Thanh;Phạm Minh Đầy;Ngueyenx Đình Giang Nam;Nguyễn Hiếu Trung;Văn Phạm Đăng Trí; // Khoa học (Đại học Cần Thơ) - 2018 - no.6A - tr.1-11 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 403
  17. Về C0 - đủ của mầm hàm ReticularVũ Thị Phương;Ngô Đình Quốc; // Khoa học (Đại học Tây Nguyên) - 2018 - no.32 - tr.60-65 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 424
  18. Mở rộng của định lý trội cho hàm lồi suy rộng và ứng dụngDương Quốc Huy; // Khoa học (Đại học Tây Nguyên) - 2018 - no.32 - tr.50-59 - ISSN.1859-4611
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 424
  19. Đánh giá sự biến đổi hình thái cửa sông Trà Khúc, Sông vệ và bờ biển lân cận, tỉnh Quảng Ngãi từ năm 1973 đến năm 2016Võ Công Hoang;Lê Xuân Bảo;Lê Thị Phương Thanh; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.14 - tr.30-36 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  20. Hiện trạng thu gom nước mưa phục vụ cấp nước sinh hoạt ở khu vực ven biển đồng bằng sông Cửu Long - nghiên cứu trường hợp ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến TreNguyễn Hồng Quân;Nguyễn Thị Thanh Duyên;Phạm Đăng Mạnh Hồng Luân;Hồ hữu Lộc;Võ Thị Ngọc Đẹp;Nguyễn Đức Cảnh; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.14 - tr.21-29 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  21. Thực trạng và những bất cập trong công tác quản lý các nguồn thải xả vào công trình thủy lợi Bắc Hưng HảiVũ Thị Thanh Hương;Vũ Quốc Chính;Trần Xuân Tùng; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.14 - tr.03-11 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  22. Đặc khu thiên nhiên vùng biển Việt Nam và đề xuất giải pháp quản lý, phát triển kinh tế bền vững: trường hợp vịnh Hạ LongNguyễn Thị Hường;Dư Văn Toán; // Phát triển bền vững Vùng - 2018 - no.1 - tr.116-125 - ISSN.2354-0729
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 432
  23. Hạn chế sử dụng túi ni lông ở Hà Nội: Thực trạng và giải phápLê Thị Thu Hiền; // Phát triển bền vững Vùng - 2018 - no.1 - tr.105-115 - ISSN.2354-0729
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 432
  24. Thành phần loài bò sát và lưỡng cư ghi nhận tại Núi Luốt, Trường Đại học Lâm nghiệp, Hà NộiLưu Quang Vinh;Phạm Văn Thiện; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.11 - tr.141-148 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  25. Nhân tố ảnh hưởng và giải pháp bảo tồn tài nguyên thực vật tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Luông, Thanh HóaCao Văn Cường;Trần Hữu Viên, Hoàng Văn Sâm; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.11 - tr.120-126 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  26. Bổ sung một số loài thực vật bậc cao vào Danh lục thực vật tỉnh Thừa Thiên HuếLê Nguyễn Thới Trung; // Nghiên cứu và Phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ Thừa Thiên Huế) - 2017 - no.6 - tr.23-36 - ISSN.1859-0152
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CTv 150
  27. Xây dựng bản đồ trực tuyến cảnh quan Học viện Nông nghiệp Việt NamNguyễn Đức Lộc;Trần Trọng Phương; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.10 - tr.33-38 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  28. Hoạt tính chống oxy hóa của saponin trong cao chiết từ thân rễ cây bảy lá một hoa (Paris polyphylla Sm.)Trương Thế Quang; // Khoa học (Đại học Văn Lang) - 2018 - no.11 - tr.23-29 - ISSN.2354-2429
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 447
  29. Thiết kế ứng dụng phần mềm quản lý hồ sơ môi trường cho phòng tài nguyên môi trường và công ty tài nguyên môi trườngLê Đinh Phú Cường;Lê Mai Như Uyên; // Tạp chí Khoa học (Đại học Đồng Nai) - 2018 - no.11 - tr.153-163 - ISSN.2354-1482
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 463
  30. Ảnh hưởng của sự cạnh tranh tương tác trao đổi J1-J2 lên các tính chất nhiệt động của chuỗi SpinPhạm Hương Thảo;Nguyễn Hữu Cảnh; // Tạp chí Khoa học (Đại học Đồng Nai) - 2018 - no.11 - tr.130-141 - ISSN.2354-1482
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 463
  31. Điều tra đa dạng sinh học của họ Nấm mực Coprinaceae tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, tỉnh Ninh BìnhLê Thanh Huyền;Đoàn Thị Như Quỳnh; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.09 - tr.137-141 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  32. Xây dựng bản đồ phân bố tự nhiên loài Đảng sâm (Codonopsis Javanica (Blume) Hook.f.) dựa trên cơ sở GIS ở huyện Tây Giang, tỉnh Quảng NamTrần Công Định, Nguyễn Văn Lợi;Trần Minh Đức; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.09 - tr.130-136 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  33. Đa dạng thành phần loài chim ở quận Nam Từ Liêm, Hà Nội trong quá trình đô thị hóaVương Thu Phương;Nguyễn Lân Hùng Sơn;Bùi Thị Hằng;Quan Thị Dung; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.09 - tr.124-129 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  34. Phân bố không gian và mối quan hệ tương tác giữa một số loài ưu thế của trạng thái rừng chưa ổn định tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng NaiNguyễn Thanh Tuấn;Bùi Thị Thu Trang;Nguyễn Tuấn Bình;Vũ Đình Duy;Bùi Thị Tuyết Xuân; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.09 - tr.106-114 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  35. Ảnh hưởng của El nino tới diễn biến hạn hán vùng duyên hải miền Trung theo không gian và thời gian.Nguyễn Thái Hà;Nguyễn Đăng Tính;Nguyễn Lương Bằng; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.09 - tr.55-61 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  36. Thực trạng phân bố các loài dược liệu cát sâm và thiên niên kiện tại khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, tỉnh Thanh HóaĐỗ Ngọc Dương;Đỗ Trọng Hướng;Lê Hùng Tiến;Nguyễn Thị Mai; // Khoa học (Đại học Hồng Đức) - 2018 - no.40 - tr.22-29 - ISSN.1859-2759
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 382
  37. Đánh giá biến động hiện trạng sử dụng đất thành phố Sơn La (giai đoạn 2003-2014)Trần Thị Thúy Vân;Nguyễn Thu Nhung;Mai Thành Tân; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.199-210 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  38. Phân tích quan hệ giữa biến động sử dụng đất và biến đổi của một số yếu tố khí hậu, thiên tai tại tỉnh Hà TĩnhPhạm Vũ Chung; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.191-198 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  39. Xác định phân bố lún đất tại thành phố Hà Nội bằng phương pháp giao thoa RadarĐặng Vũ Khắc; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.181-190 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  40. Xác định trọng số của các chỉ thị trong đánh giá tổn thương do biến đổi khí hậu đến ngành du lịch tỉnh Nghệ AnHoàng Lưu Thu Thủy;Trần Thị Mùi; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.171-180 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  41. Khai thác bền vững tài nguyên nước dưới đất vùng ven biển Quảng Trị trong bối cảnh biến đổi khí hậu và mức nước biển dângNguyễn Sơn;Tống Phúc Tuấn; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.160-170 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  42. Phân vùng địa lý tự nhiên vùng Thanh Nghệ TĩnhHoàng Thị Cường; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.153-159 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  43. Đặc điểm sinh Cellulases của chủng Trichoderma VTCC-F-873Dương Minh Lam;Trương Thị Chiên;Nguyễn Thị Kim Thảo;Nguyễn Phùng Thanh; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.107-113 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  44. Đặc điểm phân bố ấu trùng và cá con của loài Takifugu niphobles (Jordan & Snyder, 1901) ở cửa sông Tiên Yên và sông Ka Long, bắc Việt NamTrần Đức Hậu;Hà Mạnh Linh;Tạ Thị Thủy;Nguyễn Hà Linh;Phùng Hữu Thỉnh; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.97-106 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  45. Áp dụng chiến lược tiến hóa vi phân để nâng cao hiệu suất của điện toán đám mâyPhan Thanh Toàn;Đặng Quốc Hữu;Nguyễn Thế Lộc;Nguyễn Doãn Cường; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.88-96 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  46. Nghiên cứu ISP Caching trong mạng hướng thông tinNguyễn Thị Thùy Liên;Phạm Tuấn Minh; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.76-87 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  47. Đề xuất một biện pháp phòng chống phương thức tấn công ClickjackingNguyễn Đăng Tiến; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.69-75 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  48. Nghiên cứu khả năng xử lý Pb2+ trong nước của nanocomposit hydroxyapatit/ChitosanLê Thị Duyên;Võ Thị Hạnh;Công Tiến Dũng;Đỗ Thị Hải;Phạm Thị Năm;Nguyễn Thị Thơm;Cao Thị Hồng;Đinh Thị Thanh Mai; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.60-68 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  49. Nghiên cứu diễn biến tài nguyên nước trên lưu vực và các tác động đến hạn hán, xâm nhập mặn ở vùng hạ du sông Hồng - Thái BìnhHồ Việt Cường;Nguyễn Thị Ngọc Nhẫn;Phạm Thanh Tâm; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.07 - tr.123-133 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  50. Tái cơ cấu sản xuất nông nghiệp gắn với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long: thực trạng và những vấn đề đặt raTrần Văn Hiếu; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.07 - tr.03-12 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  51. Ghi nhận mới các loài lưỡng cư và bò sát tại vườn Quốc gia Cúc Phương, tỉnh Ninh BìnhNguyễn Huy Quang ;Lưu Quang Vinh;Lê Trọng Đạt; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.06 - tr.138-143 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  52. Ảnh hưởng của nút khuyết đến tính chất nhiệt động của hợp kim xen kẽ ABC với cấu trúc lập phương tâm khối ở áp suất khôngNguyễn Quang Học;Lê Hồng Việt;Nguyễn Ngọc Lan Anh;Nguyễn Thị Bích Ngọc; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.27-36 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  53. Nghiên cứu lý thuyết nóng chảy của hợp kim thay thế AB xen kẽ nguyên tử C với cấu trúc lập phương tâm khốiNguyễn Quang Học;Đinh Quang Vinh;Lê Phương Hồng;Phạm Thị Thanh Loan;Nguyễn Quỳnh Anh;Hoàng Thị Linh; // Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - 2017 - no.3 - tr.17-26 - ISSN.2354-1059
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 157
  54. Nghiên cứu tổng hợp và đánh giá đặc tính Zeolit sử dụng SiO2 thu hồi từ rơm rạNguyễn Ngọc Tú;Hồ Thị Thúy Hằng;Trịnh Quang Huy;Nguyễn Ngọc Minh; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.06 - tr.88-94 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  55. Ứng dụng GIS phân tích biến động sử dụng đất tại thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương trong bối cảnh đô thị hóaĐào Đức Hưởng;Nguyễn Hữu Ngữ;Huỳnh Văn Chương; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.06 - tr.46-53 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  56. Thực trạng săn bắt các loài động vật hoang dã và sinh kế của người dân vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên Phong Điền tỉnh Thừa Thiên - HuếNguyễn Văn Minh;Hoàng Huy Tuấn; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.05 - tr.133-141 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  57. Khả năng xử lý nước thải ao nuôi thâm canh Cá tra (Pangasianodon hipophthamus) của hệ thống đất ngập nước kiến tạo dòng chảy mặt liên tục kết hợp với cỏ Mồm mỡ (Hymenachne acutigluma)Lê Kiều Diễm;Nguyễn Minh Đạt;Nguyễn Xuân Lộc;Phạm Quốc Nguyên;Nguyễn Văn Công;Ngô Thụy Diễm Trang; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.05 - tr.103-110 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  58. Mô hình công nghệ xử lý nước thải cho khu nuôi tôm thẻ chân trắng tại Hà TĩnhHà Văn Thái;Phí Thị Hằng;Nguyễn Công Hoàng;Chu Chí Thiết; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.05 - tr.95-102 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  59. Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình làm giàu tinh bột kháng và sự thay đổi một số tính chất Lý-Hóa từ tinh bột đậu xanh có hàm lượng Amyloza cao bằng Enzyme PullulanazaNguyễn Thị Mai Hương;Phan Ngọc Hòa, Phạm Văn Hùng; // Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 2018 - no.05 - tr.62-69 - ISSN.1859-4581
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 201
  60. Các vấn đề trong việc khai thác, sử dụng và quản lý nguồn tài nguyên nước dưới đất vùng Tây NguyênHà Hải Dương;Nguyễn Minh Tiến; // Tài nguyên nước - 2018 - no.4 - tr.38-49 - ISSN.1859-3771
    Ký hiệu kho:TTKHCNQG, CVv 420

 Để lấy thông tin của đề tài, vui lòng liên hệ qua SĐT: 0252. 3821632 (gặp anh Huy) hoặc email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thông báo

346033